cáu bẳn

  1. Peevish, petulant
    • hay đau ốm nên anh ta sinh ra cáu bẳn
      He is peevish because of frequent illness

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cáu bẳn"

cáu bẳn
Ông ấy trở nên cáu bẳn sau một ngày làm việc mệt mỏi.